Từ: 洪都拉斯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洪都拉斯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 洪 • 都 • 拉 • 斯

Nghĩa của 洪都拉斯 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngdūlāsī] Ôn-đu-rát; Honduras (viết tắt là Hond.)。洪都拉斯中美洲北部一国家。最早是玛雅文化所在地,1821年宣布独立。特古西加尔巴为首都和最大的城市。人口6,147,000。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng洪:hòng mong. hòng trông
hồng洪:hồng thuỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 都

giô都: 
đo都:đắn đo; so đo; sâu đo
đu都:đánh đu
đua都:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đô都:đô thị, thủ đô; đô vật
đủ都:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập拉:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập拉:giập giờn
loạt拉:một loạt
láp拉:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp拉:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp拉:lấp đất lại
lắp拉:lắp tên
lọp拉:lọp bọp
lớp拉:lớp lớp sóng dồi
lợp拉:lợp nhà
ráp拉:ráp lại
rấp拉: 
rập拉:rập rình
rắp拉:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp拉:sắp đặt, sắp sửa
sụp拉:sụp xuống
xập拉:xập xoè
xệp拉:ngồi xệp xuống đất
đập拉:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

tư斯:tư phong
洪都拉斯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洪都拉斯 Tìm thêm nội dung cho: 洪都拉斯