Từ: 水性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水性 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐxìng] 1. kỹ năng bơi。游水的技能。
他的水性不错,能游过长江。
kỹ năng bơi của anh ấy rất khá, có thể bơi qua Sông Trường Giang.
2. đặc điểm nước。指江河湖海的深浅、流速等方面的特点。
熟悉长江水性。
quen thuộc với đặc điểm sông Trường Giang.
3. tính lẳng lơ。指妇女作风轻浮。
水性杨花。
lẳng lơ; dâm đãng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
水性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水性 Tìm thêm nội dung cho: 水性