Từ: 水虱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水虱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水虱 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐshī] rận nước。节肢动物,身体狭长,头和眼都很小,触角长 ,最后的三对脚善于跳跃。生活在江湖池沼中或湿地上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虱

sắt:sắt (con chấy, con rận)
水虱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水虱 Tìm thêm nội dung cho: 水虱