Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 水雷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水雷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水雷 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐléi] thuỷ lôi。一种水中爆炸武器,种类很多。由舰艇或飞机布设在水中,能炸毁敌方的舰艇,用来保卫领海或封锁敌方的港湾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 
水雷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水雷 Tìm thêm nội dung cho: 水雷