Từ: 风圈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风圈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风圈 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngquān] quầng trắng; cái tán (xung quanh mặt trời và mặt trăng)。(风圈儿)日晕或月晕的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 
风圈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风圈 Tìm thêm nội dung cho: 风圈