Từ: 池沼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 池沼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 池沼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chízhǎo] ao; hồ nước lớn。比较大的水坑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沼

chiểu:chiểu trạch (đất có nhiều ao)
chĩu:nặng chĩu
chẻo: 
trẻo:trắng trẻo
xẻo:xẻo thịt; xui xẻo
xẽo: 
池沼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 池沼 Tìm thêm nội dung cho: 池沼