Chữ 渟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渟, chiết tự chữ ĐUỀNH, ĐÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渟:

渟 đình

Đây là các chữ cấu thành từ này: 渟

渟

Chiết tự chữ 渟

Chiết tự chữ đuềnh, đình bao gồm chữ 水 亭 hoặc 氵 亭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渟 cấu thành từ 2 chữ: 水, 亭
  • 水 thuỷ, thủy
  • 亭 đình, đứa
  • 2. 渟 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 亭
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 亭 đình, đứa
  • đình [đình]

    U+6E1F, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting2;
    Việt bính: ting4;

    渟 đình

    Nghĩa Trung Việt của từ 渟

    (Động) Nước dừng lại, không chảy.
    đuềnh, như "đuềnh đoàng" (gdhn)

    Nghĩa của 渟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tíng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐÌNH
    nước đọng; nước tù。水停滞。

    Chữ gần giống với 渟:

    㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 渟

    湄, 漏, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渟 Tự hình chữ 渟 Tự hình chữ 渟 Tự hình chữ 渟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渟

    đuềnh渟:đuềnh đoàng
    渟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渟 Tìm thêm nội dung cho: 渟