Cao su chống va đập cửa

Từ: lấp bể vá trời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lấp bể vá trời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lấpbểtrời

Dịch lấp bể vá trời sang tiếng Trung hiện đại:

补天浴日 《中国古代神话中有女娲补天, 羲和给太阳洗澡的故事, 后来把这两个神话合成"补天浴日", 比喻无可比拟的极大功绩。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lấp

lấp:lấp đất
lấp:lấp đất lại
lấp󲅙: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: bể

bể:bốn bể
bể𢯏: 
bể:bốn bể
bể𣷭:bốn bể
bể𤅶: 
bể𥓳:đánh bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: vá

:vá áo
𦀪:vá víu
󰑰:vá víu

Nghĩa chữ nôm của chữ: trời

trời𫯝:trên trời
trời𡗶:trời đất
trời󰄡:trời mưa, trời nắng
trời󰄢:trời mưa, trời nắng
trời𫶸:trời mưa, trời nắng
trời󰅴:trời mưa, trời nắng
lấp bể vá trời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lấp bể vá trời Tìm thêm nội dung cho: lấp bể vá trời