Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quái ác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quái ác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quáiác

Nghĩa quái ác trong tiếng Việt:

["- Ranh mãnh: Nghịch quái ác."]

Dịch quái ác sang tiếng Trung hiện đại:

厉鬼 《恶鬼; 鬼怪。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quái

quái:quái thai
quái:quái (chặt đứt)
quái:quái (chặt đứt)
quái:bát quái
quái:bát quái
quái:quái gở, tai quái
quái:quái gở, tai quái
quái:quái cổ nhìn sau lưng
quái:quái (cái ngòi nhỏ, rãnh)
quái:giảo quái (kẻ quỷ quyệt)
quái:quái (áo mặc ngoài)
quái詿:quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)
quái:quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ác

ác:ác tâm
ác:ác tâm
ác:ác biệt (bắt tay từ biệt)
ác:ác (thấm ướt)
ác:kẻ ác
ác:bóng ác
ác:gà ác (loài gà thân nhỏ, da đen)
ác𪅴:ác vàng (mặt trời)
quái ác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quái ác Tìm thêm nội dung cho: quái ác