Từ: 装卸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装卸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装卸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngxiè] 1. dỡ hàng; bốc dỡ; bốc vác。装到运输工具上和从运输工具上卸下。
装卸货物
bốc dỡ hàng hoá
2. lắp ráp; lắp; tháo lắp。装配和拆卸。
他会装卸自行车。
anh ấy biết lắp ráp xe đạp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卸

dỡ: 
hằm:hằm hằm, hằm hè
:tá (tránh né, tháo ra)
xả:xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc)
装卸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装卸 Tìm thêm nội dung cho: 装卸