Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 汩汩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 汩汩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汩汩 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔgǔ] ồ ồ; ào ạt; cuồn cuộn (nước chảy)。水流动的声音或样子。
水车又转动了,河水汩汩地流入田里。
guồng nước chuyển động, nước chảy ào ào vào ruộng.
汩汩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汩汩 Tìm thêm nội dung cho: 汩汩