Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沉甸甸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉甸甸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉甸甸 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéndiāndiān] nặng trịch; nặng trình trịch; trĩu nặng。(沉甸甸的)形容沉重。
装了沉甸甸的一口袋麦种。
đựng một bao lúa mì giống, nặng trình trịch.
任务还没有完成,心里老是沉甸甸的。
nhiệm vụ chưa hoàn thành, lòng cứ trĩu nặng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甸

điền:điền (đồng cỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甸

điền:điền (đồng cỏ)
沉甸甸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉甸甸 Tìm thêm nội dung cho: 沉甸甸