Cao su chống va đập cửa

Từ: 关外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关外 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānwài] quan ngoại (vùng đất phía đông Sơn Hải Quan hoặc vùng đất phía tây Gia Cốc Quan, Trung Quốc.)。指山海关以东或嘉峪关以西一带地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
关外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关外 Tìm thêm nội dung cho: 关外