Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 沉重 trong tiếng Trung hiện đại:
[chénzhòng] 1. nặng; nặng nề; nặng trĩu; phiền toái。分量大;程度深。
沉重的脚步。
bước chân nặng nề.
这担子很沉重。
cái gánh này rất nặng.
给敌人以沉重的打击。
giáng cho địch một đòn nặng nề.
他这两天的心情特别沉重。
hai ngày hôm nay, lòng anh ấy vô cùng nặng trĩu.
方
2. trách nhiệm; gánh nặng; nhiệm vụ。(沉重儿)责任。
这个沉重儿还得请你担起来。
trách nhiệm này vẫn phải mời anh ấy gánh vác.
沉重的脚步。
bước chân nặng nề.
这担子很沉重。
cái gánh này rất nặng.
给敌人以沉重的打击。
giáng cho địch một đòn nặng nề.
他这两天的心情特别沉重。
hai ngày hôm nay, lòng anh ấy vô cùng nặng trĩu.
方
2. trách nhiệm; gánh nặng; nhiệm vụ。(沉重儿)责任。
这个沉重儿还得请你担起来。
trách nhiệm này vẫn phải mời anh ấy gánh vác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉
| chìm | 沉: | chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong) |
| chằm | 沉: | chằm nón (khâu nón) |
| ngầm | 沉: | ngấm ngầm |
| ngằm | 沉: | đau ngằm ngằm |
| tròm | 沉: | tròm trèm |
| trầm | 沉: | trầm lặng |
| trằm | 沉: | trằm trồ |
| đẫm | 沉: | đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm |
| đắm | 沉: | đắm đuối, say đắm |
| đẵm | 沉: | đẵm máu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 沉重 Tìm thêm nội dung cho: 沉重
