Từ: ngần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngần

Nghĩa ngần trong tiếng Việt:

["- d. 1. Chừng mực: Ăn tiêu có ngần. 2. Một số, một lượng: Đọc ngần này trang sách; Cho ngần ấy muối."]

Dịch ngần sang tiếng Trung hiện đại:

ngần

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngần

ngần:ngần ấy
ngần:tần ngần
ngần:tần ngần
ngần:trong ngần
ngần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngần Tìm thêm nội dung cho: ngần