Từ: 沙丁鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙丁鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙丁鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[shādīngyú] cá xác-đin; cá mòi。鱼、身体长纺锤形,背部苍黑色,腹部白色,有光泽,鳞大,容易脱落。产在太平洋和大西洋,常成群在深海上层游泳,吃浮游生物,肉味美、通常用来制罐头。[沙丁,英sardine]。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
沙丁鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙丁鱼 Tìm thêm nội dung cho: 沙丁鱼