Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沙漠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙漠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙漠 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāmò] sa mạc; hoang mạc。地面完全为沙所覆盖,缺乏流水、气候干燥,植物稀少的地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漠

mác:man mác
mạc:sa mạc
沙漠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙漠 Tìm thêm nội dung cho: 沙漠