Từ: 没羞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 没羞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 没羞 trong tiếng Trung hiện đại:

[méixiū] không biết xấu hổ; không biết hổ thẹn。脸皮厚;不害羞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羞

tu:tu (thẹn)
没羞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 没羞 Tìm thêm nội dung cho: 没羞