Từ: 心思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心思:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心思 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīn·si] 1. tâm tư; ý nghĩ。念头。
坏心思。
ý nghĩ xấu xa.
想心思(转念头)。
rà soát lại ý nghĩ.
我猜不透他的心思。
tôi không thể đoán được ý nghĩ của anh ấy.
2. suy nghĩ; trí nhớ。脑筋 1. 。
用心思。
suy nghĩ
白费心思。
suy nghĩ vô ích
挖空心思。
moi óc tìm mưu kế
3. ý muốn; lòng dạ。想做某件事的心情。
没有心思下棋。
không còn lòng dạ nào để đánh cờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)
心思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心思 Tìm thêm nội dung cho: 心思