Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 心思 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīn·si] 1. tâm tư; ý nghĩ。念头。
坏心思。
ý nghĩ xấu xa.
想心思(转念头)。
rà soát lại ý nghĩ.
我猜不透他的心思。
tôi không thể đoán được ý nghĩ của anh ấy.
2. suy nghĩ; trí nhớ。脑筋 1. 。
用心思。
suy nghĩ
白费心思。
suy nghĩ vô ích
挖空心思。
moi óc tìm mưu kế
3. ý muốn; lòng dạ。想做某件事的心情。
没有心思下棋。
không còn lòng dạ nào để đánh cờ.
坏心思。
ý nghĩ xấu xa.
想心思(转念头)。
rà soát lại ý nghĩ.
我猜不透他的心思。
tôi không thể đoán được ý nghĩ của anh ấy.
2. suy nghĩ; trí nhớ。脑筋 1. 。
用心思。
suy nghĩ
白费心思。
suy nghĩ vô ích
挖空心思。
moi óc tìm mưu kế
3. ý muốn; lòng dạ。想做某件事的心情。
没有心思下棋。
không còn lòng dạ nào để đánh cờ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 思
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |

Tìm hình ảnh cho: 心思 Tìm thêm nội dung cho: 心思
