Từ: 海嘯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海嘯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hải khiếu
Sóng thần (tiếng Nhật: tsunami).
§ Đáy biển bị chấn động, núi lửa bùng nổ... tạo thành sóng lớn dữ dội trên mặt biển, tràn vào đất liền, có thể gây ra nhiều tai hại khốc liệt.

Nghĩa của 海啸 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎixiào] biển động; sóng thần (do động đất đáy biển hoặc bão gây ra)。由海底地震或风暴引起的海水剧烈波动。海水冲上陆地,往往造成灾害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘯

khiếu:hổ khiếu (hổ gầm)
海嘯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海嘯 Tìm thêm nội dung cho: 海嘯