hải khiếu
Sóng thần (tiếng Nhật: tsunami).
§ Đáy biển bị chấn động, núi lửa bùng nổ... tạo thành sóng lớn dữ dội trên mặt biển, tràn vào đất liền, có thể gây ra nhiều tai hại khốc liệt.
Nghĩa của 海啸 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘯
| khiếu | 嘯: | hổ khiếu (hổ gầm) |

Tìm hình ảnh cho: 海嘯 Tìm thêm nội dung cho: 海嘯
