Từ: 没药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 没药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 没药 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòyào] cây mạt dược (vị thuốc đông y)。没药树的树脂,块状或颗粒状,赤褐色或黄褐色,中医入药,有活血、散瘀、消肿、止痛等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
没药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 没药 Tìm thêm nội dung cho: 没药