Từ: 河清海晏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 河清海晏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 河 • 清 • 海 • 晏

Nghĩa của 河清海晏 trong tiếng Trung hiện đại:

[héqīnghǎiyàn] thiên hạ thái bình; trời yên biển lặng。黄河的水清了,大海也平静了。用来形容天下太平。也说海晏河清。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

hà河:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh清:thanh vắng
thinh清:lặng thinh
thênh清:rộng thênh thênh
thình清:thình lình
thảnh清:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải海:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy海: 
hấy海:hây hấy (dở tính)
hẩy海:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晏

yến晏:thanh yến (Lúc nhà nước được bình yên vô sự)
河清海晏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 河清海晏 Tìm thêm nội dung cho: 河清海晏