Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 算盘子儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 算盘子儿:
Nghĩa của 算盘子儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[suàn·pánzir] con tính (trên bàn tính)。算盘上的珠子,多为木制,扁圆形,中间有孔。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘
| bàn | 盘: | bàn cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 算盘子儿 Tìm thêm nội dung cho: 算盘子儿
