Cao su chống va đập cửa

Từ: 不時 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不時:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất thời, bất thì
Không đúng thời, không hợp thời.
◇La Ẩn 隱:
Cố phong vũ bất thì, tắc tuế hữu cơ cận, tuyết sương bất thì, tắc nhân hữu tật bệnh
, 饉, , 病 (Phong vũ đối 對) Cho nên gió mưa không hợp thời, thì năm có đói kém, tuyết sương không đúng thời, thì người bị bệnh tật.Thình lình, không tính trước, hốt nhiên.
◇Thủy hử truyện 傳:
Bất thì kiến nhất cá nhân ảnh lai, tri đạo hữu ám toán đích nhân
, (Đệ lục hồi) Bỗng thấy một bóng người, biết là có kẻ đánh trộm.Thỉnh thoảng, đôi khi.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Thám Xuân nhân gia vụ nhũng tạp, thả bất thì Triệu di nương dữ Giả Hoàn lai tào quát, thậm bất phương tiện
雜, 聒, 便 (Đệ ngũ thập bát hồi) Thám Xuân thì việc nhà bận rộn, thỉnh thoảng dì Triệu cùng Giả Hoàn lại cứ đến quấy rầy, rất là khó chịu.Không kịp.

Nghĩa của 不时 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùshí] 1. thỉnh thoảng; đôi khi。时时; 经常不断地。
2. bất cứ lúc nào; bất thường; bất ngờ; một khi。随时。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 時

thà:thà rằng
thì:thì giờ; thì thầm
thìa:thìa canh
thời:thời tiết
不時 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不時 Tìm thêm nội dung cho: 不時