Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 河西 trong tiếng Trung hiện đại:
[héxī] Hán Việt: HÀ TÂY
Hà Tây; tỉnh Hà Tây。(省。越南地名。北越省份之一。Hà Tây (Trung Quốc)。泛指黄河以西之地,春秋战国时,把黄河南段之西今山西、陕西两省交界处。汉、唐时多指甘肃、青海两省黄河以西的地区。唐玄宗时置河西节度使管辖甘肃及河西走廊。
Hà Tây; tỉnh Hà Tây。(省。越南地名。北越省份之一。Hà Tây (Trung Quốc)。泛指黄河以西之地,春秋战国时,把黄河南段之西今山西、陕西两省交界处。汉、唐时多指甘肃、青海两省黄河以西的地区。唐玄宗时置河西节度使管辖甘肃及河西走廊。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 西
| tây | 西: | phương tây |

Tìm hình ảnh cho: 河西 Tìm thêm nội dung cho: 河西
