Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 油条 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油条:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油条 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóutiáo] 1. bánh quẩy; dầu cháo quẩy; dầu chá quẩy。一种油炸的面食。长条形,多用做早点。
2. người lọc lõi (châm biếm người có nhiều kinh nghiệm nhưng láu lỉnh.)。讥称处事经验多而油滑的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
油条 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油条 Tìm thêm nội dung cho: 油条