Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 桩 Zhuāng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桩 Zhuāng:
Nghĩa của 桩 Zhuāng trong tiếng Trung hiện đại:
Zhuāng Zhuāng cọc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桩
| trang | 桩: | trang (cái cọc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: u
| u | 𱐍: | âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu |
| u | 呦: | u (ngạc nhiên; tiếng nai kêu) |
| u | 𠶑: | nói u ơ |
| u | 嗚: | nói u ơ |
| u | 𡠄: | u (mẹ) |
| u | 幽: | âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu |
| u | : | u phiền |
| u | 麀: | u ám |
| u | 黝: | u hắc (đen tối) |

Tìm hình ảnh cho: 桩 Zhuāng Tìm thêm nội dung cho: 桩 Zhuāng
