Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 治国安民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 治国安民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 治国安民 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìguóānmín] trị quốc an dân (quản lý tốt nhà nước để nhân dân an cư lạc nghiệp)。治理国家,使人民各安其业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
治国安民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 治国安民 Tìm thêm nội dung cho: 治国安民