Chữ 毰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毰, chiết tự chữ BỒI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 毰:

毰 bồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 毰

Chiết tự chữ bồi bao gồm chữ 毛 咅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

毰 cấu thành từ 2 chữ: 毛, 咅
  • mao, mau, mào
  • bồi [bồi]

    U+6BF0, tổng 12 nét, bộ Mao 毛
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pei2;
    Việt bính: pui4
    1. [毰毢] bồi tai;

    bồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 毰

    (Tính) Dáng chim giương cánh.

    (Động)
    Bay múa.

    Nghĩa của 毰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [péi]Bộ: 毛 - Mao
    Số nét: 12
    Hán Việt: BỒI
    lông lá xơ xác。毰毸(péisāi)形容羽毛披散。

    Chữ gần giống với 毰:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 毰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毰 Tự hình chữ 毰 Tự hình chữ 毰 Tự hình chữ 毰

    毰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毰 Tìm thêm nội dung cho: 毰