Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 毰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毰, chiết tự chữ BỒI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 毰:
毰
Pinyin: pei2;
Việt bính: pui4
1. [毰毢] bồi tai;
毰 bồi
Nghĩa Trung Việt của từ 毰
(Tính) Dáng chim giương cánh.(Động) Bay múa.
Nghĩa của 毰 trong tiếng Trung hiện đại:
[péi]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 12
Hán Việt: BỒI
lông lá xơ xác。毰毸(péisāi)形容羽毛披散。
Số nét: 12
Hán Việt: BỒI
lông lá xơ xác。毰毸(péisāi)形容羽毛披散。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 毰 Tìm thêm nội dung cho: 毰
