Từ: 沿袭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沿袭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沿

Nghĩa của 沿袭 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánxí]
làm như cũ; bắt chước。动)依照旧传统办理;因袭。
沿袭成规
làm theo lề thói cũ
沿袭前人成说。
bắt chước lý thuyết có sẵn của tiền nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沿

duyên沿:duyên hải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袭

tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
沿袭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沿袭 Tìm thêm nội dung cho: 沿袭