Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 魋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魋, chiết tự chữ ĐỒI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 魋:
魋
Pinyin: tui2, chui2, zhui1;
Việt bính: teoi4;
魋 đồi
Nghĩa Trung Việt của từ 魋
(Danh) Thú rừng, lông ngắn màu hung, giống như gấu mà nhỏ hơn.§ Tục gọi là xích hùng 赤熊.
(Tính) Khôi ngô cao lớn.
(Tính) Bại hoại, xấu, kém.
§ Thông đồi 頹.
Nghĩa của 魋 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuí]Bộ: 鬼- Qủy
Số nét: 17
Hán Việt: Đồi
1. (một giống thú, giống con gấu nhỏ, nói trong sách cổ.)。古书上说的一种毛浅而赤黄、形似小熊的野兽。
2. họ Đồi。姓。
Số nét: 17
Hán Việt: Đồi
1. (một giống thú, giống con gấu nhỏ, nói trong sách cổ.)。古书上说的一种毛浅而赤黄、形似小熊的野兽。
2. họ Đồi。姓。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 魋 Tìm thêm nội dung cho: 魋
