Từ: 法属圭亚那 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法属圭亚那:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 法 • 属 • 圭 • 亚 • 那
Nghĩa của 法属圭亚那 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎshǔguīyànā] Guy-an thuộc Pháp; French Guiana。法属圭亚那法国在南美东北部一海外行政区,位于大西洋沿岸。1604年法国人开始在此建立殖民地,但直到19世纪在此建立监禁地(现已关闭)以前此地几乎被遗忘了。卡宣是首都 和最大城市。人口72,012。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 属
| chúc | 属: | tiền hậu tương chúc (nối với nhau) |
| thuộc | 属: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圭
| khoai | 圭: | khoai khoái |
| khuê | 圭: | khuê (sao Khuê trên trời) |
| que | 圭: | que củi |
| quê | 圭: | quê mùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚
Nghĩa chữ nôm của chữ: 那
| na | 那: | na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ) |
| nà | 那: | nà tới (đuổi theo riết); nõn nà |
| ná | 那: | nấn ná |
| nả | 那: | bao nả (bao nhiêu) |