Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 泛论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泛论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泛论 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànlùn] giải thích qua loa; bàn luận sơ qua; sơ bàn; tạm bàn。广泛地论述,泛泛地谈论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泛

mẹp:ướt mẹp; nằm mẹp một bề
phiếm:phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm
phím:phím đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
泛论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泛论 Tìm thêm nội dung cho: 泛论