Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 泡饭 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàofàn] 1. chan canh (cơm chan canh hay nước sôi)。把汤或水加在米饭里。
2. cơm nhão; cơm nát như cháo。加水重煮的或用开水泡成的比较稀的米饭。
2. cơm nhão; cơm nát như cháo。加水重煮的或用开水泡成的比较稀的米饭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡
| bào | 泡: | phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái |
| bàu | 泡: | bàu sen |
| bầu | 泡: | bầu sen (chỗ trũng có nước) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭
| phạn | 饭: | mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm) |

Tìm hình ảnh cho: 泡饭 Tìm thêm nội dung cho: 泡饭
