Từ: 泥人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥人 trong tiếng Trung hiện đại:

[nírén] tượng đất。(泥人儿)用黏土捏成的人的形象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
泥人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥人 Tìm thêm nội dung cho: 泥人