Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 泥石流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥石流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥石流 trong tiếng Trung hiện đại:

[níshíliú] đất đá trôi (từ trên núi)。山坡上大量泥、沙、石块等碎屑物质,经山洪冲击而形成的短暂的急流。泥石流对建筑物、公路、铁路、农田等有很大破坏作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
泥石流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥石流 Tìm thêm nội dung cho: 泥石流