Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 泯没 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǐnmò] tiêu tan; mất đi (công lao) 。(形迹、功绩等)消灭; 消失。
烈士的功绩是不会泯没的。
công lao của các liệt sĩ không thể mất đi được.
烈士的功绩是不会泯没的。
công lao của các liệt sĩ không thể mất đi được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泯
| dẫn | 泯: | |
| mẫn | 泯: | mẫn một (tiêu diệt hết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 没
| mốt | 没: | mải mốt; một trăm mốt |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |

Tìm hình ảnh cho: 泯没 Tìm thêm nội dung cho: 泯没
