Từ: 薄厚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄厚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 薄厚 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóhòu] độ dày; độ dầy; dầy mỏng。厚薄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu
薄厚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄厚 Tìm thêm nội dung cho: 薄厚