Cao su chống va đập cửa

Từ: 道台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道台 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàotái] đạo đài (chức quan thời xưa)。古代官职名,也叫道员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
道台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道台 Tìm thêm nội dung cho: 道台