Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 滋养 trong tiếng Trung hiện đại:
[zīyǎng] 1. tẩm bổ; bồi dưỡng; bổ dưỡng。供给养分。
滋养品
đồ bổ; món ăn tẩm bổ
滋养身体
tẩm bổ cơ thể
2. chất dinh dưỡng; dinh dưỡng; thức ăn。养分;养料。
吸收滋养
hấp thụ chất dinh dưỡng
丰富的滋养
chất dinh dưỡng phong phú
滋养品
đồ bổ; món ăn tẩm bổ
滋养身体
tẩm bổ cơ thể
2. chất dinh dưỡng; dinh dưỡng; thức ăn。养分;养料。
吸收滋养
hấp thụ chất dinh dưỡng
丰富的滋养
chất dinh dưỡng phong phú
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滋
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |
| tư | 滋: | tư dưỡng; tư vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 养
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 滋养 Tìm thêm nội dung cho: 滋养
