Cao su chống va đập cửa
Chữ 啜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啜, chiết tự chữ CHOE, CHOÉ, CHUYẾT, CHỐI, XUYẾT, XUÝT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啜:
啜
Pinyin: chuo4, chuai4;
Việt bính: zyut3;
啜 xuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 啜
(Động) Ăn, uống, nếm, mút.◎Như: xuyết mính 啜茗 uống trà, xuyết chúc 啜粥 ăn cháo.
(Động) Khóc lóc, mếu máo, sụt sùi.
◎Như: xuyết khấp 啜泣 khóc lóc.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh trì thư xuyết khấp 生持書啜泣 (Diệp sinh 葉生) Sinh cầm thư sụt sùi.
xuýt, như "xuýt xoa; xuýt nữa; xuýt chết; xuýt xoát" (vhn)
choé, như "chí choé" (btcn)
chuyết (btcn)
xuyết, như "xuyết trà (nhắp trà); xuyến khấp (thút thít)" (btcn)
choe, như "choe choé; choe choét" (gdhn)
chối, như "chối cãi, từ chối" (gdhn)
xuýt, như "xuýt chó; xuýt nữa, xuýt xoát" (gdhn)
Nghĩa của 啜 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuài]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: XUẾ
họ Xuế。姓。
Ghi chú: 另见chuò。
[chuò]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: SUYẾT
书
1. uống; nốc; hớp。喝。
啜 茗(喝茶)。
uống trà.
2. nức nở; rên rỉ; thút thít。抽噎的样子。
啜 泣。
khóc nức nở.
Ghi chú: 另见Chuài。
Từ ghép:
啜泣
Số nét: 11
Hán Việt: XUẾ
họ Xuế。姓。
Ghi chú: 另见chuò。
[chuò]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: SUYẾT
书
1. uống; nốc; hớp。喝。
啜 茗(喝茶)。
uống trà.
2. nức nở; rên rỉ; thút thít。抽噎的样子。
啜 泣。
khóc nức nở.
Ghi chú: 另见Chuài。
Từ ghép:
啜泣
Chữ gần giống với 啜:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啜
| choe | 啜: | choe choé; choe choét |
| choé | 啜: | chí choé |
| chối | 啜: | chối cãi, từ chối |
| xuyết | 啜: | xuyết trà (nhắp trà); xuyến khấp (thút thít) |
| xuýt | 啜: | xuýt xoa; xuýt nữa; xuýt chết; xuýt xoát |

Tìm hình ảnh cho: 啜 Tìm thêm nội dung cho: 啜
