Cao su chống va đập cửa

Từ: 洞开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洞开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洞开 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngkāi] mở rộng; mở to; rộng mở (cửa)。(门窗等)大开。
门户洞开
cửa ngõ rộng mở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
洞开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洞开 Tìm thêm nội dung cho: 洞开