Từ: 洞箫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洞箫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洞箫 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngxiāo] ống tiêu; ống sáo。萧,因不封底而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箫

tiêu:tiêu (cây sáo)
洞箫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洞箫 Tìm thêm nội dung cho: 洞箫