Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砒, chiết tự chữ PHÊ, TÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砒:
砒
Pinyin: pi1;
Việt bính: pei1;
砒 tì
Nghĩa Trung Việt của từ 砒
(Danh) Nguyên tố hóa học (arsenic, As). Là một chất rất độc, còn có tên là tì sương 砒霜, cũng gọi là tín thạch 信石 nhân ngôn.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đại quan nhân gia lí thủ ta tì sương lai, khước giáo đại nương tử tự khứ thục nhất thiếp tâm đông đích dược lai 大官人家裡取些砒霜來, 卻教大娘子自去贖一帖心疼的藥來 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Đại quan nhân đem sang đây một ít nhân ngôn, bảo nương tử đi mua gói thuốc chữa đau tim.
phê, như "phê (thạch tín)" (gdhn)
tì, như "tì (một độc chất)" (gdhn)
Nghĩa của 砒 trong tiếng Trung hiện đại:
[pī]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: PHÊ
1. A-sen (arsenicum, kí hiệu: AS)。砷的旧称。
2. thạch tín; nhân ngôn。砒霜。
Từ ghép:
砒霜
Số nét: 9
Hán Việt: PHÊ
1. A-sen (arsenicum, kí hiệu: AS)。砷的旧称。
2. thạch tín; nhân ngôn。砒霜。
Từ ghép:
砒霜
Dị thể chữ 砒
磇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砒
| phê | 砒: | phê (thạch tín) |
| tì | 砒: | tì (một độc chất) |

Tìm hình ảnh cho: 砒 Tìm thêm nội dung cho: 砒
