Chữ 砒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砒, chiết tự chữ PHÊ, TÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砒:

砒 tì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砒

Chiết tự chữ phê, tì bao gồm chữ 石 比 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砒 cấu thành từ 2 chữ: 石, 比
  • thạch, đán, đạn
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • []

    U+7812, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi1;
    Việt bính: pei1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 砒

    (Danh) Nguyên tố hóa học (arsenic, As). Là một chất rất độc, còn có tên là tì sương , cũng gọi là tín thạch nhân ngôn.
    ◇Thủy hử truyện : Đại quan nhân gia lí thủ ta tì sương lai, khước giáo đại nương tử tự khứ thục nhất thiếp tâm đông đích dược lai , (Đệ nhị thập ngũ hồi) Đại quan nhân đem sang đây một ít nhân ngôn, bảo nương tử đi mua gói thuốc chữa đau tim.

    phê, như "phê (thạch tín)" (gdhn)
    tì, như "tì (một độc chất)" (gdhn)

    Nghĩa của 砒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pī]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: PHÊ
    1. A-sen (arsenicum, kí hiệu: AS)。砷的旧称。
    2. thạch tín; nhân ngôn。砒霜。
    Từ ghép:
    砒霜

    Chữ gần giống với 砒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

    Dị thể chữ 砒

    ,

    Chữ gần giống 砒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砒 Tự hình chữ 砒 Tự hình chữ 砒 Tự hình chữ 砒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 砒

    phê:phê (thạch tín)
    :tì (một độc chất)
    砒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砒 Tìm thêm nội dung cho: 砒