Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tắm nắng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tắm nắng:
Nghĩa tắm nắng trong tiếng Việt:
["- Phơi mình ngoài nắng cho khỏe người : Tắm nắng ở bãi biển."]Dịch tắm nắng sang tiếng Trung hiện đại:
日光浴 《光着身体让日光照射以促进新陈代谢, 增强抵抗力, 保持身体健康的方法。》晒 《在阳光下吸收光和热。》để cho trẻ con tắm nắng nhiều.
让孩子们多晒太阳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tắm
| tắm | 𱍧: | tắm (thấp hèn) |
| tắm | 𫴭: | (cât lê dại) |
| tắm | 沁: | tắm rửa |
| tắm | 浸: | tắm rửa |
| tắm | 渗: | tắm nắng |
| tắm | 𪶚: | tắm giặt, tắm gội |
| tắm | 𬈞: | tắm giặt, tắm gội |
| tắm | 滲: | tắm nắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nắng
| nắng | 𪱆: | trời nắng |
| nắng | 曩: | trời nắng |
| nắng | 𣌝: | trời nắng |
| nắng | : | trời nắng |
| nắng | 燙: | nắng nóng |
| nắng | 𬋟: | nắng nóng |
| nắng | : | nắng nóng |

Tìm hình ảnh cho: tắm nắng Tìm thêm nội dung cho: tắm nắng
