Từ: tắm nắng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tắm nắng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tắmnắng

Nghĩa tắm nắng trong tiếng Việt:

["- Phơi mình ngoài nắng cho khỏe người : Tắm nắng ở bãi biển."]

Dịch tắm nắng sang tiếng Trung hiện đại:

日光浴 《光着身体让日光照射以促进新陈代谢, 增强抵抗力, 保持身体健康的方法。》《在阳光下吸收光和热。》
để cho trẻ con tắm nắng nhiều.
让孩子们多晒太阳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tắm

tắm𱍧:tắm (thấp hèn)
tắm𫴭:(cât lê dại)
tắm:tắm rửa
tắm:tắm rửa
tắm:tắm nắng
tắm𪶚:tắm giặt, tắm gội
tắm𬈞:tắm giặt, tắm gội
tắm:tắm nắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nắng

nắng𪱆:trời nắng
nắng:trời nắng
nắng𣌝:trời nắng
nắng󰉻:trời nắng
nắng:nắng nóng
nắng𬋟:nắng nóng
nắng󰌱:nắng nóng
tắm nắng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tắm nắng Tìm thêm nội dung cho: tắm nắng