Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 卷扬机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卷扬机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卷扬机 trong tiếng Trung hiện đại:

[juǎnyángjī] cần cẩu; máy cẩu; máy tời; cần trục (thiết bị để kéo hoặc nâng đồ vật lên)。由卷筒、钢丝绳构成的起重装置,矿业上和建筑工程上常用。也叫绞车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
卷扬机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卷扬机 Tìm thêm nội dung cho: 卷扬机