Từ: 洪武 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洪武:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洪武 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngwǔ] Hồng Vũ (niên hiệu vua Thái tổ thời Minh ở Trung Quốc, 1368-1398.)。明太祖(朱元璋)年号(公元1368-1398)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng:hòng mong. hòng trông
hồng:hồng thuỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực
洪武 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洪武 Tìm thêm nội dung cho: 洪武