Từ: 洪波 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洪波:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洪波 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngbō] sóng lớn; sóng to; ba đào。大波浪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng:hòng mong. hòng trông
hồng:hồng thuỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể
洪波 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洪波 Tìm thêm nội dung cho: 洪波