Từ: 幕后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幕后:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 幕 • 后

Nghĩa của 幕后 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùhòu] hậu trường; hậu đài。舞台帐幕的后面,多用于比喻(贬义)。
幕后策动。
giật dây ở hậu trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕

mạc幕:khai mạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu后:hoàng hậu, mẫu hậu
幕后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幕后 Tìm thêm nội dung cho: 幕后