Từ: 派头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 派头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 派头 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàitóu] bộ tịch; dáng điệu; dáng vẻ; điệu bộ; kiểu cách (mang ý châm biếm)。(派头儿)气派(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
派头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 派头 Tìm thêm nội dung cho: 派头